回應

huí yìng hồi ứng

Hán Việt: hồi ứng · Pinyin: huí yìng

Tổng quan

phản hồi | đáp ứng

Cấu tạo: (hồi) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản hồi | đáp ứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回答他人問話。《水滸傳》第一回:「道童笑了一聲,也不回應,又吹著鐵笛,轉過山坡去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回答;答应:对代表们的建议给予积极的~|叫了半天,也不见有人~。

Eng

  • CC-CEDICT to respond|response
  • Cihui to respond; response