回戲
hồi hí
Hán Việt: hồi hí · Pinyin: huí xì
Tổng quan
diễn lại
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn lại
- Cihui diễn lại (kịch vì có sự cố nên phải diễn lại)。(戲曲)臨時因故不能演出。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇表演上指因臨時事故不能演出。
Eng
- Cihui 回戲 uíxì* v.o. <thea.> cancel a performance because of an emergency