回報
hồi báo
Hán Việt: hồi báo · Pinyin: huí bào
Tổng quan
(để) đáp lại | sự đáp trả | báo đáp | trả đũa | báo cáo lại | đáp trả 1. báo cáo; báo cáo với (nhiệm vụ, sứ mệnh...)。報告(任務、使命等執行的情況)。 2. báo đáp; báo ơn; đền ơn。報答;酬報。 做好事不圖回報。 làm việc tốt không cần báo đáp 3. báo thù; trả thù; phục thù; báo phục。報復。 你這樣惡意攻擊人家,總有一天會遭到回報的。 anh có ác ý công kích người ta như vậy, thế nào có ngày cũng bị báo thù.
Nghĩa
Việt
- Cihui (để) đáp lại | sự đáp trả | báo đáp | trả đũa | báo cáo lại | đáp trả 1. báo cáo; báo cáo với (nhiệm vụ, sứ mệnh...)。報告(任務、使命等執行的情況)。 2. báo đáp; báo ơn; đền ơn。報答;酬報。 做好事不圖回報。 làm việc tốt không cần báo đáp 3. báo thù; trả thù; phục thù; báo phục。報復。 你這樣惡意攻擊人家,總有一天會遭到回報的。 anh có…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.報告或答覆事情的處理情形。《三國演義》第一一回:「陳元龍也回報青州田楷欣然領兵來救,陶謙心安。」《水滸傳》第三九回:「蔡九知府在廳上專等回報。」 2.酬謝、報答。如:「無以回報」、「他一直都是真誠幫人,從來不求回報。」 3.報復、報仇。如:「你這樣辜負他,小心他會連本帶利的回報你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报告(任务、使命等执行的情况); 报答;酬报做好事不图~; 报复你这样恶意攻击人家,总有一天会遭到~的。
- Tân Hoa Tự Điển ①报告(任务、使命等执行的情况)。②报答;酬报做好事不图~。③报复你这样恶意攻击人家,总有一天会遭到~的。
Eng
- CC-CEDICT (in) return|reciprocation|payback|retaliation|to report back|to reciprocate
- Cihui (in) return; reciprocation; payback; retaliation; to report back; to reciprocate
ja
- JMdict circular|circulating letter|reply