回拜

huí bài hồi bái

Hán Việt: hồi bái · Pinyin: huí bài

Tổng quan

đáp lễ thăm đáp lễ; đi thăm đáp lễ。回訪。

Cấu tạo: (hồi) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáp lễ thăm đáp lễ; đi thăm đáp lễ。回訪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在別人來拜訪之後,自己也親自到對方家拜訪。《儒林外史》第四○回:「次日,帶了帖子去回拜蕭守備。」《文明小史》第四五回:「等他們來回拜之後,預備兩桌滿漢酒席,送到他們店裡。」也作「回訪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回访。

Eng

  • CC-CEDICT to pay a return visit
  • Cihui to pay a return visit