回教

huí jiào hồi giáo

Hán Việt: hồi giáo · Pinyin: huí jiào

Tổng quan

Hồi giáo ôn giáo thờ thần Allah, coi như vị chủ tể độc nhất của vũ trụ. hồi giáo hồi giáo ☆Tôn giáo thờ thần Allah, coi như vị chủ tể độc nhất của vũ trụ.

Cấu tạo: (hồi) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hồi giáo ôn giáo thờ thần Allah, coi như vị chủ tể độc nhất của vũ trụ. hồi giáo hồi giáo ☆Tôn giáo thờ thần Allah, coi như vị chủ tể độc nhất của vũ trụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西元七世紀時,阿拉伯人穆罕默德所創立的宗教。信奉阿拉為唯一真神,經典為《可蘭經》,一百一十四章。信徒一日五次面向麥加祈禱,一生必往朝麥加一次。教徒大都分布於中東、北非、印尼、巴基斯坦及大陸西北地區等地。唐時由回紇人傳入中國,故稱為「回教」。也稱為「清真教」、「伊斯蘭教」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伊斯兰教在中国的旧称,1956年以后统称为伊斯兰教。

Eng

  • CC-CEDICT Islam
  • Cihui Islam

ja

  • JMdict Islam