回敬

huí jìng hồi kính

Hán Việt: hồi kính · Pinyin: huí jìng

Tổng quan

đáp lễ | tặng lại cái gì đó

Cấu tạo: (hồi) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáp lễ | tặng lại cái gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回報他人所給的敬意或贈與。《初刻拍案驚奇》卷一八:「小娘子也有時回敬幾件知趣的東西,彼此致意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回报别人的敬意或馈赠~你一杯。

Eng

  • CC-CEDICT to return a compliment|to give sth in return
  • Cihui to return a compliment; to give sth in return