回春

huí chūnhồi xuân

Hán Việt: hồi xuân · Pinyin: huí chūn

Tổng quan

xuân về; xuân sang; mùa xuân trở lại. 大地回春 xuân về trên đất nước.; hồi sinh; khỏi bệnh; hồi phục (nhờ thầy thuốc giỏi). 妙手回春 thầy thuốc tài giỏi 回春靈藥 thuốc tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

冬天去了,春天到来:大地~; 比喻医术高明或灵验的药物使危重病人恢复健康:妙手~, ~灵药。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.冬盡春來。如:「現在正值回春,氣溫不免有時暖,有時寒。」宋.蘇軾〈浪淘沙.昨日出東城〉詞:「牆頭紅杏暗如傾,檻內群芳芽未吐,早已回春。」 2.稱讚人醫術高明,能使垂危者復生。如:「妙手回春」。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 春 (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 回春 uíchūn v.o. bring back to life ◆n. return of spring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冬盡春來。如:「現在正值回春,氣溫不免有時暖,有時寒。」宋.蘇軾〈浪淘沙.昨日出東城〉詞:「牆頭紅杏暗如傾,檻內群芳芽未吐,早已回春。」 2.稱讚人醫術高明,能使垂危者復生。如:「妙手回春」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬天去了,春天到来:大地~; 比喻医术高明或灵验的药物使危重病人恢复健康:妙手~, ~灵药。
  • Kaggle Zh-Vi rejuvenation

Eng

  • JMdict return of spring
  • JMdict rejuvenation
  • JMdict recovery (from an illness)
  • Cihui return of spring

ja

  • JMdict 回春(かいしゅん)

other

  • Nguồn khác Trở lại tuổi trẻ. Mạnh khoẻ trở lại
  • Nguồn khác Chỉ trạng thái tâm sinh lí của người ngoài 40 tuổi, tự nhiên thấy mình như trẻ lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

回春的 · 回丝 · 回乡 · 回书 · 回事 · 回互 · 回交 · 回京