回春

huí chūn hồi xuân

Hán Việt: hồi xuân · Pinyin: huí chūn

Tổng quan

sự trở lại của mùa xuân rở lại tuổi trẻ. Mạnh khoẻ trở lại — Chỉ trạng thái tâm sinh lí của người ngoài 40 tuổi, tự nhiên thấy mình như trẻ lại. hồi xuân hồi xuân ☆Trở lại tuổi trẻ. Mạnh khoẻ trở lại — Chỉ trạng thái tâm sinh lí của người ngoài 40 tuổi, tự nhiên thấy mình như trẻ lại. 1. xuân về; xuân sang; mùa xuân trở lại。冬天去了,春天到來。 大地回春 xuân về trên đất nước. 2. hồi sinh; khỏi bệnh; hồi phục (n…

Cấu tạo: (hồi) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trở lại của mùa xuân rở lại tuổi trẻ. Mạnh khoẻ trở lại — Chỉ trạng thái tâm sinh lí của người ngoài 40 tuổi, tự nhiên thấy mình như trẻ lại. hồi xuân hồi xuân ☆Trở lại tuổi trẻ. Mạnh khoẻ trở lại — Chỉ trạng thái tâm sinh lí của người ngoài 40 tuổi, tự nhiên thấy mình như trẻ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冬盡春來。如:「現在正值回春,氣溫不免有時暖,有時寒。」宋.蘇軾〈浪淘沙.昨日出東城〉詞:「牆頭紅杏暗如傾,檻內群芳芽未吐,早已回春。」 2.稱讚人醫術高明,能使垂危者復生。如:「妙手回春」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬天去了,春天到来:大地~;比喻医术高明或灵验的药物使危重病人恢复健康:妙手~|~灵药。

Eng

  • CC-CEDICT return of spring
  • Cihui return of spring

ja

  • JMdict return of spring|rejuvenation|recovery (from an illness)