回暖
hồi noãn
Hán Việt: hồi noãn · Pinyin: huí nuǎn
Tổng quan
(thời tiết) ấm lên lại
Nghĩa
Việt
- Cihui (thời tiết) ấm lên lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天氣由冷轉暖。如:「天氣逐漸回暖,從事戶外活動的人也多了起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天气由冷转暖。
Eng
- CC-CEDICT (of the weather) to warm up again
- Cihui (of the weather) to warm up again