回條

huí tiáo hồi điều

Hán Việt: hồi điều · Pinyin: huí tiáo

Tổng quan

biên nhận | ghi chú xác nhận đã nhận

Cấu tạo: (hồi) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên nhận | ghi chú xác nhận đã nhận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收領函件、物品後隨交來人帶回的收據,表示物品已親手收到。也稱為「回執」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);收到信件或物品后交来人带回的收据。

Eng

  • CC-CEDICT receipt|note acknowledging receipt
  • Cihui receipt; note acknowledging receipt