回波

huí bō hồi ba

Hán Việt: hồi ba · Pinyin: huí bō

Tổng quan

tiếng dội (ví dụ: ra đa) | sóng phản hồi

Cấu tạo: (hồi) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng dội (ví dụ: ra đa) | sóng phản hồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水波迴盪。如:「輕風吹來,湖面回波蕩漾。」唐.吳融〈中夜聞啼禽〉詩:「若非西澗回波觸,即是南塘急雨驚。」 2.比喻文章變化萬千。《淮南子.本經》:「嬴鏤雕琢,詭文回波。」 3.比喻以目傳情。宋.秦觀〈浣溪沙.腳上鞋兒四寸羅〉詞:「腳上鞋兒四寸羅,脣邊朱粉一櫻多,見人無語但回波。」

Eng

  • CC-CEDICT echo (e.g. radar)|returning wave
  • Cihui echo (e.g. radar); returning wave