迴流
hồi lưu
Hán Việt: hồi lưu · Pinyin: huí liú
Tổng quan
chảy ngược | lưu thông ngược | tái lưu thông | dòng chảy ngược | dòng chảy quay trở lại (ví dụ: nhân tài)
Nghĩa
Việt
- Cihui chảy ngược | lưu thông ngược | tái lưu thông | dòng chảy ngược | dòng chảy quay trở lại (ví dụ: nhân tài)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.倒流。唐.李紳〈欲到西陵寄王行周〉詩:「西陵沙岸回流急,船底黏沙去岸遙。」 2.將冷凝管以垂直方式裝置在圓底燒瓶上,瓶內熱蒸氣上升,遇冷又滴回,此種作用稱為「回流」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流过去或流出去的又流会;倒流河水~◇人才~。
Eng
- CC-CEDICT to flow back|reflux|circumfluence|refluence|backward flow|returning flow (e.g. of talent)
- Cihui to flow back; reflux; circumfluence; refluence; backward flow; returning flow (e.g. of talent)
ja
- JMdict circulation