回溯

huí sùhồi tố

Hán Việt: hồi tố · Pinyin: huí sù

Tổng quan

hồi tưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

回顾; 回忆:~一百年来的历史。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

回顧、回想。如:「回溯過去,展望未來。」

Cấu tạo: 回 (hồi) + 溯 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn lại
  • Tần suất từ tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ (Tech) tìm ngược, truy tích nghịch ngựa để thay đổi, (quân sự) số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội), lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi...), thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội...), đi ngược lại (thời gian nào đó...), lại lên ngựa sự hồi tưởng quá khứ, sự nhìn lại dĩ vãng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nhìn về phía sau, (pháp lý), (từ hiếm,nghĩa hiếm) hiệu lực trở về trước dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe), đang thắng cương (đen & bóng), (xem) kick…
  • Biên soạn 回溯 uísù v. recall; look back upon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回顧、回想。如:「回溯過去,展望未來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回顾; 回忆:~一百年来的历史。
  • Kaggle Zh-Vi backdate

Eng

  • Cihui to recall; to look back upon
  • Tần suất từ 回溯 uísù v. recall; look back upon

Đức

  • Handedict zurückblicken

Từ liên quan

Gần nghĩa

回溯法 · 回丝 · 回乡 · 回书 · 回事 · 回互 · 回交 · 回京