回潮
hồi triều
Hán Việt: hồi triều · Pinyin: huí cháo
Tổng quan
trở nên ẩm lại | hồi sinh (thường là điều xấu) | sự trỗi dậy
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên ẩm lại | hồi sinh (thường là điều xấu) | sự trỗi dậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指本已消失的舊事物又重新出現流傳。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 已经晒干或烤干的东西又变湿连下几天雨,晒好的粮食又~了; 比喻已经消失了的旧事物、旧习惯、旧思想等重新出现近几年,一些地方的迷信活动又~了。
- Tân Hoa Tự Điển ①已经晒干或烤干的东西又变湿连下几天雨,晒好的粮食又~了。②比喻已经消失了的旧事物、旧习惯、旧思想等重新出现近几年,一些地方的迷信活动又~了。
Eng
- CC-CEDICT to become moist again|to revive (usually of sth bad)|resurgence
- Cihui to become moist again; to revive (usually of sth bad); resurgence