回火

huí huǒ hồi hỏa

Hán Việt: hồi hỏa · Pinyin: huí huǒ

Tổng quan

tôi luyện (sắt) | bùng cháy ngược | cháy ngược (trong đầu đốt gas) | (động cơ) nổ ngược

Cấu tạo: (hồi) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôi luyện (sắt) | bùng cháy ngược | cháy ngược (trong đầu đốt gas) | (động cơ) nổ ngược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種熱處理方法。如淬火後的鋼質地硬脆,將其用較低溫加熱,調整其顯微組織及機械性質,以除去淬火應力者,使能保持一定的硬度,並增加韌性。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把淬火后的工件加热(不超过临界温度),然后冷却,使能保持一定的硬度,增加韧性。也叫配火; 氧炔吹管等的火焰向反方向燃烧。
  • Tân Hoa Tự Điển ①把淬火后的工件加热(不超过临界温度),然后冷却,使能保持一定的硬度,增加韧性。也叫配火。②氧炔吹管等的火焰向反方向燃烧。

Eng

  • CC-CEDICT to temper (iron)|to flare back|flareback (in a gas burner)|(of an engine) to backfire
  • Cihui to temper (iron); to flare back; flareback (in a gas burner); (of an engine) to backfire