回爐

huí lú hồi lô

Hán Việt: hồi lô · Pinyin: huí lú

Tổng quan

nấu chảy lại | nấu chảy lại (kim loại) | nghĩa bóng: học lại | nướng lại

Cấu tạo: (hồi) + (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấu chảy lại | nấu chảy lại (kim loại) | nghĩa bóng: học lại | nướng lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將金屬重新熔化。 2.比喻再做以前放棄的事。《西遊記》第三○回:「把行李等老豬挑去高老莊上,回爐做女婿去呀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重新熔化(金属);重新烘烤(烧饼之类)废铁~ㄧ~重造◇落榜考生~补课。

Eng

  • CC-CEDICT to melt down|to remelt (metals)|fig. to acquire new education|to bake again
  • Cihui to melt down; to remelt (metals); fig. to acquire new education; to bake again