回生

huí shēng hồi sanh

Hán Việt: hồi sanh · Pinyin: huí shēng

Tổng quan

ống lại. hồi sinh hồi sinh ☆Sống lại. 1. hồi sinh; sống lại。死後再活過來。 起死回生 chết đi sống lại; cải tử hoàn sinh 2. bỡ ngỡ; lại mới như chưa biết。對前一階段已經學會的東西又感到生疏。 幾天不練琴,手指就回生。 mấy ngày không đánh đàn, ngón tay hơi cứng.

Cấu tạo: (hồi) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống lại. hồi sinh hồi sinh ☆Sống lại. 1. hồi sinh; sống lại。死後再活過來。 起死回生 chết đi sống lại; cải tử hoàn sinh 2. bỡ ngỡ; lại mới như chưa biết。對前一階段已經學會的東西又感到生疏。 幾天不練琴,手指就回生。 mấy ngày không đánh đàn, ngón tay hơi cứng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 復甦、再生。如:「起死回生」。《西遊記》第四○回:「那皇帝那裡肯坐,哭啼啼,跪在階心道:『我已死三年,今蒙師父救我回生,怎麼又敢妄自稱尊!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死后再活过来:起死~。

Eng

  • Cihui 回生 huíshēng v. 1. bring back to life 2. forget through lack of practice; get rusty

ja

  • JMdict resurrection|resuscitation|coming back to life|regeneration|nth-year university student