回神

huí shén hồi thần

Hán Việt: hồi thần · Pinyin: huí shén

Tổng quan

hoàn hồn; trở lại bình thường; khôi phục; phục hồi; bình tĩnh。(回神兒)從驚詫、恐慌、出神等狀態中恢復正常。 等他回過神兒來,報信的人早已跑遠了。 đợi nó bình tĩnh trở lại thì người báo tin đã đi xa rồi.

Cấu tạo: (hồi) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn hồn; trở lại bình thường; khôi phục; phục hồi; bình tĩnh。(回神兒)從驚詫、恐慌、出神等狀態中恢復正常。 等他回過神兒來,報信的人早已跑遠了。 đợi nó bình tĩnh trở lại thì người báo tin đã đi xa rồi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);从惊诧、恐慌、出神等状态中恢复正常:等他回过神儿来,报信的人早已跑远了。

Eng

  • CC-CEDICT to collect one's thoughts (after being surprised or shocked)|to snap out of it (after being lost in thought)
  • Cihui to collect one's thoughts (after being surprised or shocked)/to snap out of it (after being lost in thought)