回祿

huí lù hồi lộc

Hán Việt: hồi lộc · Pinyin: huí lù

Tổng quan

thần lửa trong truyền thống | sự phá hủy bởi hỏa hoạn Hồi Lộc; nạn cháy; hoả hoạn (tên Thần lửa trong truyền thuyết, thường mượn để chỉ hoả hoạn.)。傳說中的火神名,多借指火災。 回祿之災 hoả hoạn 慘遭回祿 gặp phải hoả hoạn thảm khốc.

Cấu tạo: (hồi) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần lửa trong truyền thống | sự phá hủy bởi hỏa hoạn Hồi Lộc; nạn cháy; hoả hoạn (tên Thần lửa trong truyền thuyết, thường mượn để chỉ hoả hoạn.)。傳說中的火神名,多借指火災。 回祿之災 hoả hoạn 慘遭回祿 gặp phải hoả hoạn thảm khốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火神。《左傳.昭公十八年》:「郊人助祝史除於國北,禳火于玄冥回祿。」晉.杜預.注:「回祿,火神。」後用以指火災。唐.李白〈答杜秀才五松山見贈〉詩:「回祿睢盱揚紫煙,此中豈是久留處。」

Eng

  • CC-CEDICT traditional Fire God|destruction by fire
  • Cihui traditional Fire God; destruction by fire