回稟

huí bǐng hồi bẩm

Hán Việt: hồi bẩm · Pinyin: huí bǐng

Tổng quan

báo cáo lại với cấp trên

Cấu tạo: (hồi) + (bẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo lại với cấp trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回答、稟報。《兒女英雄傳》第一二回:「只是這段情節,不可不細細回稟父母知道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指向上级或长辈报告~父母。

Eng

  • CC-CEDICT to report back to one's superior
  • Cihui to report back to one's superior