回答
hồi đáp
Hán Việt: hồi đáp · Pinyin: huí dá
Tổng quan
trả lời | đáp | đáp án rả lời lại. hồi đáp hồi đáp ☆Trả lời lại.
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lời | đáp | đáp án rả lời lại. hồi đáp hồi đáp ☆Trả lời lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.答覆。《紅樓夢》第五七回:「一時,李嬤嬤來了,看了半日,問他幾句,也無回答。」 2.回報、回敬。《二刻拍案驚奇》卷一九:「寄兒道:『甚麼道理,要你們破鈔?我又沒得回答處。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对问题给予解释;对要求表示意见~不出来ㄧ满意的~。
Eng
- CC-CEDICT to reply; to answer|reply; answer
- Cihui to reply; to answer; reply; answer
ja
- JMdict reply|answer