回紇

huí hé hồi hột

Hán Việt: hồi hột · Pinyin: huí hé

Tổng quan

Huihe, tên cổ của một nhóm dân tộc là tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族|维吾尔族 và người Yugurs 裕固族 dân tộc Hồi Hột (trong lịch sử Trung Quốc.)。中國古代少數民族,主要分佈在今鄂爾渾河流域。唐時曾建立回紇政權。也叫回鶻。

Cấu tạo: (hồi) + (hột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Huihe, tên cổ của một nhóm dân tộc là tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族|维吾尔族 và người Yugurs 裕固族 dân tộc Hồi Hột (trong lịch sử Trung Quốc.)。中國古代少數民族,主要分佈在今鄂爾渾河流域。唐時曾建立回紇政權。也叫回鶻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。古時稱為「丁零」、「鐵勒」,初與突厥為兄弟民族,後又從屬於突厥。南北朝時,為敕勒部落之一,至唐代叛離突厥後,始稱為「回紇」,後又改稱為回鶻。唐時建立其汗國,助討安史之亂及抗禦吐蕃,屢建功勛。唐文宗時,族眾西奔,散居今新疆南部。宋、元以後,名稱極多,後定稱為「維吾爾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代少数民族,主要分布在今鄂尔浑河流域。唐时曾建立回纥政权。也叫回鹘。

Eng

  • CC-CEDICT Huihe, ancient name of an ethnic group who were the ancestors of the Uyghurs 維吾爾族|维吾尔族[Wei2 wu2 er3 zu2] and the Yugurs 裕固族[Yu4 gu4 zu2]
  • Cihui Huihe, ancient name of an ethnic group who were the ancestors of the Uyghurs 維吾爾族|维吾尔族 and the Yugurs 裕固族