回聘

huí pìn hồi sính

Hán Việt: hồi sính · Pinyin: huí pìn

Tổng quan

mời trở lại; mời lại (làm việc)。對已離開職位的人員重新加以聘用。也說返聘。 回聘退休人員。 mời nhân viên về hưu trở lại

Cấu tạo: (hồi) + (sính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời trở lại; mời lại (làm việc)。對已離開職位的人員重新加以聘用。也說返聘。 回聘退休人員。 mời nhân viên về hưu trở lại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 返聘。

Eng

  • Cihui 回聘 uípìn v. reemploy a retired person