回請

huí qǐng hồi thỉnh

Hán Việt: hồi thỉnh · Pinyin: huí qǐng

Tổng quan

đáp lại lời mời mời lại; mời đáp lễ。被人請後(如請吃飯等),還請對方。

Cấu tạo: (hồi) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáp lại lời mời mời lại; mời đáp lễ。被人請後(如請吃飯等),還請對方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受人邀請、招待後,還請對方。如:「這次蒙對方熱情招待,未來回請,當然不能失禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被人请后(如请吃饭等),还(huán)请对方。

Eng

  • CC-CEDICT to return an invitation
  • Cihui to return an invitation