回話

huí huà hồi thoại

Hán Việt: hồi thoại · Pinyin: huí huà

Tổng quan

trả lời thưa lại; lời thưa lại; nói lại; trả lời。(回話兒)答覆的話(多指由別人轉告的)。 我一定來,請你帶個回話給他。 tôi nhất định đến, xin anh về nói lại với anh ấy.

Cấu tạo: (hồi) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời thưa lại; lời thưa lại; nói lại; trả lời。(回話兒)答覆的話(多指由別人轉告的)。 我一定來,請你帶個回話給他。 tôi nhất định đến, xin anh về nói lại với anh ấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回答、稟報。《初刻拍案驚奇》卷七:「不爭你死了,我這聖旨卻如何回話?」《官場現形記》第十九回:「這副欽差,連日看見拉達,鬼鬼祟祟的到正欽差屋裡回話,他便趕過來聽。」 2.頂嘴、頂撞。元.無名氏《舉案齊眉》第二折:「你這等大膽,在我根前,還敢回話哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回答别人问话(旧时用于下对上)。

Eng

  • CC-CEDICT to reply
  • Cihui to reply