回贈

huí zèng hồi tặng

Hán Việt: hồi tặng · Pinyin: huí zèng

Tổng quan

tặng lại ai đó (một món quà)

Cấu tạo: (hồi) + (tặng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tặng lại ai đó (một món quà)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回報他人所給予的幫助或贈與。如:「對於他全心全力的付出,公司決定回贈他一筆豐厚的獎金,以作為報償。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受赠礼后,还(huán)赠对方礼物:~一束鲜花。

Eng

  • CC-CEDICT to give sb (a gift) in return
  • Cihui 回贈 uízèng* v. send a present in return