回跳

hồi khiêu

Hán Việt: hồi khiêu

Tổng quan

biên giới, (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực), giáp giới với; là biên giới của, vạch biên giới, quy định giới hạn cho, (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế, sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên, cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên, nảy bật lên; nhảy lên, sắp đi, đi, đi hướng về, gắn bó với, nhất định, chắc chắn, nhất định thắng

Cấu tạo: (hồi) + (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên giới, (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực), giáp giới với; là biên giới của, vạch biên giới, quy định giới hạn cho, (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế, sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên, cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên, nảy bật lên; n…