回身

huí shēn hồi thân

Hán Việt: hồi thân · Pinyin: huí shēn

Tổng quan

quay người; quay người lại。轉身;回過身來。 他放下東西,回身就走了。 anh ấy bỏ đồ đạc xuống, quay người đi rồi.

Cấu tạo: (hồi) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay người; quay người lại。轉身;回過身來。 他放下東西,回身就走了。 anh ấy bỏ đồ đạc xuống, quay người đi rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉過身去。《紅樓夢》第七一回:「鴛鴦忙要回身,司棋拉住苦求。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转身:回过身来|他放下东西,~就走了。

Eng

  • Cihui 回身 uíshēn v.o. turn (one's body) around