回鄉
hồi hương
Hán Việt: hồi hương
Tổng quan
hồi hương: trở về quê hương
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi hương: trở về quê hương
- Cihui rở về làng cũ, quê cũ. Từ nước ngoài trở về nước nhà. hồi hương hồi hương ☆Trở về làng cũ, quê cũ. Từ nước ngoài trở về nước nhà. hồi hương; trở về quê hương。返回家鄉。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 返回故鄉、家鄉。《三國演義》第七回:「父屍在彼,安得回鄉。」
Eng
- Cihui 回鄉 huíxiāng v.o. return to one's home village/district