回銷
hồi tiêu
Hán Việt: hồi tiêu
Tổng quan
bán lại
Nghĩa
Việt
- Cihui bán lại。返銷。 回銷糧 bán lại lương thực
- Cihui bán lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向原購買的對象銷售貨物。如:「公司從日本進口原料,製成商品後又回銷日本」。
Eng
- Cihui 回銷 uíxiāo* v. resell (by state) to place of production