回鍋

huí guō hồi oa

Hán Việt: hồi oa · Pinyin: huí guō

Tổng quan

nấu lại | hâm nóng thức ăn hâm lại; xào lại (thức ăn đã chín)。重新加熱(已熟的食品)。 把這碗菜回回鍋再吃。 đem bát thức ăn này hâm lại rồi ăn.

Cấu tạo: (hồi) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấu lại | hâm nóng thức ăn hâm lại; xào lại (thức ăn đã chín)。重新加熱(已熟的食品)。 把這碗菜回回鍋再吃。 đem bát thức ăn này hâm lại rồi ăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將已煮熟的食物再次放入鍋中烹飪或加熱。如:「這盤菜,把它回鍋熱一下。」 2.用於職場,指回到原已離開的職務、單位重新任職。如:「這家公司歡迎有能力的離職員工再度回鍋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重新加热(已熟的食品)把这碗菜回回锅再吃。

Eng

  • CC-CEDICT to cook again|to rewarm food
  • Cihui to cook again; to rewarm food