回門
hồi môn
Hán Việt: hồi môn · Pinyin: huí mén
Tổng quan
lần đầu tiên cô dâu trở về nhà cha mẹ hỉ tiền của mà người con gái đem theo về nhà chồng. hồi môn hồi môn ☆Chỉ tiền của mà người con gái đem theo về nhà chồng. lại mặt (vợ chồng về nhà bố mẹ vợ sau ngày cưới)。結婚後若干日內(有的當天,有的三天,多則一月)新夫婦一起到女家拜見長輩和親友,叫做回門。
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi môn hồi môn ☆Chỉ tiền của mà người con gái đem theo về nhà chồng.
- Cihui lần đầu tiên cô dâu trở về nhà cha mẹ hỉ tiền của mà người con gái đem theo về nhà chồng. hồi môn hồi môn ☆Chỉ tiền của mà người con gái đem theo về nhà chồng. lại mặt (vợ chồng về nhà bố mẹ vợ sau ngày cưới)。結婚後若干日內(有的當天,有的三天,多則一月)新夫婦一起到女家拜見長輩和親友,叫做回門。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女子出嫁後,首次偕同夫婿歸返娘家拜見父母,稱為「回門」。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「待我滿月回門來,親自上門呌聒噪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结婚后若干天内(有的当天,有的三天,长则一月)新婚夫妇一起到女家拜见长辈和亲友,叫作回门。
Eng
- CC-CEDICT first return of bride to her parental home
- Cihui first return of bride to her parental home