回電
hồi điện
Hán Việt: hồi điện · Pinyin: huí diàn
Tổng quan
gọi lại (điện thoại) | cuộc gọi lại | trả lời điện báo | gửi điện báo hồi đáp | điện báo trả lời
Nghĩa
Việt
- Cihui gọi lại (điện thoại) | cuộc gọi lại | trả lời điện báo | gửi điện báo hồi đáp | điện báo trả lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.回覆的電報、電話。如:「大哥的回電說事情已辦妥了。」 2.用電話或電報回覆對方。如:「趕快回電,向家裡報平安。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接到电报或信件后用电报回复赶快给他回个电。
Eng
- CC-CEDICT to call sb back (on the phone)|a return call|to reply to a telegram|to wire back|a reply telegram
- Cihui to call sb back (on the phone); a return call; to reply to a telegram; to wire back; a reply telegram