回饋

huí kuì hồi quỹ

Hán Việt: hồi quỹ · Pinyin: huí kuì

Tổng quan

đáp lại ân huệ | đưa trở lại | phản hồi

Cấu tạo: (hồi) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáp lại ân huệ | đưa trở lại | phản hồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回贈、回報。如:「回饋社會」、「這家大企業的老闆建一座體育館,用來回饋鄉里。」 2.指在傳播過程中,收訊者依本身經驗的判斷,對發訊者傳遞的音訊,所產生的反應。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回赠;回报:~社会|以诚信~消费者;反馈➌:把调查情况~给用户。

Eng

  • CC-CEDICT to repay a favor|to give back|feedback
  • Cihui to repay a favor; to give back; feedback