回馬

huí mǎ hồi mã

Hán Việt: hồi mã · Pinyin: huí mǎ

Tổng quan

hồi mã: quay ngựa lại

Cấu tạo: (hồi) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi mã: quay ngựa lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掉轉馬頭,改變馬行進的方向。唐.白居易〈晚歸有感〉詩:「回馬獨歸來,低眉心鬱鬱。」