回駁
hồi bác
Hán Việt: hồi bác · Pinyin: huí bó
Tổng quan
phản bác phản bác; phủ nhận; bác lại; bác bỏ (ý kiến người khác)。否定或駁斥別人提出的意見或道理。 當面回駁 phủ nhận ngay trước mặt. 據理回駁 phủ nhận có căn cứ
Nghĩa
Việt
- Cihui phản bác phản bác; phủ nhận; bác lại; bác bỏ (ý kiến người khác)。否定或駁斥別人提出的意見或道理。 當面回駁 phủ nhận ngay trước mặt. 據理回駁 phủ nhận có căn cứ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 否定或反駁別人所提的意見。如:「你別當面回駁他的看法,免得傷了彼此的和氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 否定或驳斥别人提出的意见或道理:当面~|据理~。
Eng
- CC-CEDICT to refute
- Cihui to refute