駁
bácNôm bác
Hán Việt: bác · Pinyin: bó · Nôm: bác
Tổng quan
Cũng như chữ bác [駁]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bác |
| Âm Nôm | bác |
| Quảng Đông | bok3 |
| Mân Nam | poh |
| Nhật Bản | MADARA |
| Hàn Quốc | 박 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pruk |
| Phản thiết | 北角切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loang lổ, có nhiều màu sắc khác nhau gọi là bác. Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng để nói về đồ. Lẫn lộn. Sự vật gì lẫn lộn không có thứ tự gọi là bác tạp [駁雜]. Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người ta và chỉ trích chỗ sai lầm ra gọi là bác. Như biện bác [辨駁] tranh luận để xóa bỏ lời lẽ của người khác, tranh luận, nêu lí lẽ. Có khi viết là [駮]. Tục gọi sự khuân xếp đồ hàng là bác. Như bác thuyền [駁船] xếp hàng xuống thuyền, bác ngạn [駁岸] xếp hàng lên bờ
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bác bác bỏ; phản bác [Eng: to refute, to reject, to turn down, to dismiss]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.馬的毛色不純。《說文解字.馬部》:「駁,馬色不純。」 2.引申為顏色雜亂或事務紛雜的意思。如:「斑駁」、「踳駁」、「舛駁」。 [動] 1.爭辯事理,否定別人的意見。如:「反駁」、「辯駁」。《紅樓夢》第五五回:「倘或他要駁我的事,你可別分辯。」 2.載卸貨物。如:「駁運」、「駁貨」。
Eng
- CC-CEDICT variegated, heterogeneous, to refute, to contradict, to ship by barge, a barge, a lighter (ship)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】北角切,𠀤音剝。【山海經】中曲山有獸,如馬而身黑,二尾一角,虎牙爪,音如鼓,名曰駮,食虎豹,可以禦兵。【正字通】此獸之別一種,非馬族也。【詩·秦風】隰有六駮。【傳】駮如馬。【疏】陸機云:駮馬,梓楡也。其樹皮靑白駮犖,遙視似駮馬,故謂之駮馬。下章云:山有苞棣,隰有樹檖,皆山隰之木相配,不宜云獸。 又國名。四裔駮馬地近北海,唐永𡽪中,遣使朝賀。 又秦叔寶有乗馬名忽雷駮。 又朝廷章奏不合事理,別議改正曰駮。【前漢·𠛬法志】文書盈於几閣,典者不能遍睹,是以郡國承用者駮。【註】不曉其指,用意不同也。【王球貽謀錄】給事中掌封駮司,不可一日無。淳化四年,太宗推考,廢職始於唐末,乃命魏庠柴成務,同知給事中。未幾,隷銀臺通進司,爲封駮司。眞宗咸平四年,吏部侍郞知封駮事,陳恕乞鑄印,命取門下印用之,因改名爲門下封駮司。 又【正字通】論列是非,亦謂之駮。如柳宗元駮復讎議,夏侯銛駮安定公主合葬議,是也。○按駮與駁同,《九經字樣》泥《說文》,分駁、駮爲二者,非。 考證:〔【詩·秦風】隰有六駮。【傳】駮〈如下馬〉。〕 謹照〈如下馬〉乃如馬二字之譌。謹照原文駮〈如下馬〉改爲駮如馬。
Thuyết Văn
駮獸、 如馬。倨牙。食虎豹。 从馬。交聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
駮字今補。 云如馬則非眞馬也。自駮以下皆非眞馬。故次於部末。如馬倨牙食虎豹、釋嘼毛傳同。秦風言六駮者、據所見而言也。 北角切。古音在二部。
【駮】 (bác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Bắc giác thiết Thượng tự: 北 (bắc) , Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: búc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bác (Cũng như chữ bác [) thú (Giống muông (giống c)、 như (Bằng) mã (Con ngựa. Nguyễn…
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䮡 · 𩢃 · 𩣄 · 駁 · 駮 · 驳 · 𱅐 · 驳 · 駁 · 駮 · 驳