回鹘

huí húhồi cốt

Hán Việt: hồi cốt · Pinyin: huí hú

Tổng quan

dân tộc Hồi Hột

新华 · Tân Hoa Đại lục

回纥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中國的少數民族之一。參見「回紇」條。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 鶻 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Huihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族
  • Cihui 维吾尔族 và người Ngô Cổ Nhĩ 裕固族
  • Tần suất từ hối cốt/hối hốt/hồi cốt/hồi hốt: dân tộc Hồi Hột; dân tộc Hồi Hột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國的少數民族之一。參見「回紇」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回纥。

Eng

  • JMdict Uighur
  • JMdict Uigur
  • JMdict Uygur
  • Cihui Huihu, ancient name of an ethnic group who were the ancestors of the Uyghurs 維吾爾族; 维吾尔族 and the Yugurs 裕固族
  • Tần suất từ Huihu, ancient name of an ethnic group who were the ancestors of the Uyghurs 維吾爾族, 维吾尔族[Wei2 wu2 er3 zu2] and the Yugurs 裕固族[Yu4 gu4 zu2]

Đức

  • Handedict Huihu, Uiguren der Tang Dynastie

ja

  • JMdict 回鶻(かいこつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

回丝 · 回乡 · 回书 · 回事 · 回互 · 回交 · 回京 · 回休