囟門
tín môn
Hán Việt: tín môn · Pinyin: xìn mén
Tổng quan
thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh) ửa sọ, tức cái thóp, phần xương non phập phồng trên đầu trẻ thơ. tín môn tín môn ☆Cửa sọ, tức cái thóp, phần xương non phập phồng trên đầu trẻ thơ. cái thóp;mỏ ác (thóp trên đỉnh đầu trẻ con mới sinh)。嬰兒頭頂骨未合縫的地方,在頭頂的前部中央。也叫囟腦門兒。
Nghĩa
Việt
- Cihui tín môn tín môn ☆Cửa sọ, tức cái thóp, phần xương non phập phồng trên đầu trẻ thơ.
- Cihui thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh) ửa sọ, tức cái thóp, phần xương non phập phồng trên đầu trẻ thơ. tín môn tín môn ☆Cửa sọ, tức cái thóp, phần xương non phập phồng trên đầu trẻ thơ. cái thóp;mỏ ác (thóp trên đỉnh đầu trẻ con mới sinh)。嬰兒頭頂骨未合縫的地方,在頭頂的前部中央。也叫囟腦…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 初生嬰兒的頭頂前部。因顱骨尚未成熟癒合,故可看到腦部血管的跳動。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婴儿头顶骨未合缝的地方,在头顶的前部中央。用手扪摸,可以感觉脑血管的跳动。也叫脑门﹑顶门。简称"囟"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.婴儿头顶骨未合缝的地方,在头顶的前部中央。用手扪摸,可以感觉脑血管的跳动。也叫脑门﹑顶门。简称"囟"。
Eng
- CC-CEDICT fontanel (gap between the bones of an infant's skull)
- Cihui fontanel (gap between the bones of an infant's skull)