囟
tín
Hán Việt: tín · Pinyin: xìn
Tổng quan
thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xìn |
|---|---|
| Hán Việt | tín |
| Quảng Đông | san3 |
| Mân Nam | sìn |
| Nhật Bản | HIYOMEKI |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sinh |
| Baxter-Sagart | [s]ə[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ə[r]-s |
| Phản thiết | 息晉切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái thóp chỗ đỉnh đầu, lúc bé sờ vào thấy nó máy động.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「囟門」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囟 (象形。或从肉,宰声。本义连合胎儿或新生儿颅顶盖各骨间的膜质部) 同本义 夹囟曰角。--《礼记·内则》注 又如囟门口(囱门) 囟门,囟脑门 此即汝母,汝从囱门入。--《初刻拍案惊奇》 囟(顖)xìn囟门,胎儿或婴儿头顶骨未合缝的地方。有两个一个是额~,又叫前~或顶~(顶门),出生后一至两年间封闭;另一个是枕~,有叫后~,出生后不久即封闭 。
Eng
- CC-CEDICT fontanel (gap between the bones of an infant's skull)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠙷、𦞤、䪿、顖【廣韻】息晉切【集韻】思晉切,𠀤音信。【說文】頭會腦蓋也。象形。【魏校曰】頂門也。子在母胎,諸竅尚閉,唯臍內氣,囟爲之通氣,骨獨未合。旣生,則竅開,口鼻內氣,尾閭爲之洩氣,囟乃漸合,隂陽升降之道也。【方書】頂中央旋毛中爲百會,百會前一寸半爲前頂,百會前三寸卽囟門。 又【集韻】息忍切,信上聲。又息利切,音四。義𠀤同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 顖 · 䪿 · 龱 · 𠔋 · 𠙷 · 𠚁 · 𦥓 · 𩒦 · 𩔙 · 𩔨 · 倖 · 幸