因人

nhân nhân

Hán Việt: nhân nhân

Tổng quan

nhân nhân (術語)因位之人也。為未到佛果以前修行者之總稱。☸

Cấu tạo: (nhân) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân nhân (術語)因位之人也。為未到佛果以前修行者之總稱。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依靠人。《文選.劉孝標.辯命論》:「或不召自來,或因人以濟,交錯糾紛,迴還倚伏。」唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之一:「滿目悲生事,因人作遠遊。」