因任 yīn rèn · nhân nhâm Hán Việt: nhân nhâm · Pinyin: yīn rèn Tổng quan Cấu tạo: 因 (nhân) + 任 (nhâm)Pinyinyīn rènHán Việtnhân nhâmCấu tạo因 + 任 · nhân + nhâm nghĩa thành phần: nhân + nhâm Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 谓根据才能加以任用; 依据;顺应; 谓沿袭旧职。Tân Hoa Tự Điển 1.谓根据才能加以任用。 2.依据;顺应。 3.谓沿袭旧职。