因依

yīn yī nhân y

Hán Việt: nhân y · Pinyin: yīn yī

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (y)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相親相倚。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一四》:「迴風吹四壁,寒鳥相因依。」 2.原委、緣由。元.王仲文《救孝子》第二折:「不爭將這屍傷彩畫成圖本,則合把屍狀詞因依例申。」元.李行道《灰闌記》第四折:「今日就開封府審問出因依,這幾個流竄在邊荒地。」也作「因地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倚傍;依托; 原因;原委; 办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倚傍;依托。 2.原因;原委。 3.办法。

Eng

  • Cihui 因依 īnyī v. rely on; put trust in