因便

yīn biànnhân tiện

Hán Việt: nhân tiện · Pinyin: yīn biàn

Tổng quan

NHÂN TIỆN Nhân tiện, thừa cơ. Tiết Nham Đầu Hòa thượng trong TĐT q. 7 ghi: 後參德山,初到參,始擬展坐具設禮,德山以杖挑之,遠擲阶下。師因便下阶收坐具,相看主事,參堂。德山諦視,久而自曰:者阿欲似一箇行腳人!私記在懷。 Về sau tham kiến Đức Sơn. Ban đầu đến tham vấn, sư đị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.顺便。

Cấu tạo: 因 (nhân) + 便 (tiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺便。

other

  • Nguồn khác Vì việc này mà dễ dàng cho việc kia
  • Nguồn khác Tiết Nham Đầu Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 7 ghi: 後參德山,初到參,始擬展坐具設禮,德山以杖挑之,遠擲阶下。師因便下阶收坐具,相看主事,參堂。德山諦視,久而自曰:者阿欲似一箇行腳人!私記在懷。 Về sau tham kiến Đức Sơn
  • Nguồn khác Ban đầu đến tham vấn, sư định trải tọa cụ làm lễ, Đức Sơn dùng gậy khều tọa cụ văng xa xuống thềm
  • Nguồn khác Sư thừa cơ bước xuống thềm lượm tọa cụ mà hỏi thăm chủ sự, tham đường
  • Nguồn khác Đức Sơn nhìn chăm chú, giây lâu tự nói: Ông sư này sao giống một kẻ hành cước! Rồi tự dự đoán Nham Đầu sẽ ngộ đạo

Từ liên quan

Gần nghĩa

因便釋 · 便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利