因便
nhân tiện
Hán Việt: nhân tiện · Pinyin: yīn biàn
Tổng quan
ì việc này mà dễ dàng cho việc kia. nhân tiện nhân tiện ☆Vì việc này mà dễ dàng cho việc kia.
Nghĩa
Việt
- Cihui ì việc này mà dễ dàng cho việc kia. nhân tiện nhân tiện ☆Vì việc này mà dễ dàng cho việc kia.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺便。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺便。