因修

nhân tu

Hán Việt: nhân tu

Tổng quan

nhân tu (術語)因地之修行(修行佛因之位為因地),又修行成佛之因也(本為修因,對於果證而顛倒其句耳)。慈恩傳序曰:「示之以因修,明之以果證。」☸

Cấu tạo: (nhân) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân tu (術語)因地之修行(修行佛因之位為因地),又修行成佛之因也(本為修因,對於果證而顛倒其句耳)。慈恩傳序曰:「示之以因修,明之以果證。」☸