因子

yīn zǐ nhân tử

Hán Việt: nhân tử · Pinyin: yīn zǐ

Tổng quan

nhân tố | đặc điểm (di truyền) | (toán) thừa số | ước số 1. ước số。 因數。 2. thừa số。因式。

Cấu tạo: (nhân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân tố | đặc điểm (di truyền) | (toán) thừa số | ước số 1. ước số。 因數。 2. thừa số。因式。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.若一整數能除盡另一整數,則前者稱為後者的因子。如1、3、5、15都是15的因子。也稱為「因數」。 2.若一多項式能整除另一多項式,前者稱為後者的因子。如m-1為㎡-1的因子。也稱為「因式」。 3.原素。如:「保溼因子」、「保麗因子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹因素。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹因素。

Eng

  • CC-CEDICT factor|(genetic) trait|(math.) factor; divisor
  • Cihui factor; (genetic) trait; (math.) factor; divisor

ja

  • JMdict factor|factor|divisor