因應

yīn yìng nhân ứng

Hán Việt: nhân ứng · Pinyin: yīn yìng

Tổng quan

để ứng phó tương ứng với | thích nghi với | đối phó với

Cấu tạo: (nhân) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để ứng phó tương ứng với | thích nghi với | đối phó với

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨機應變。《史記.卷六三.老子韓非列傳》:「老子所貴道,虛無,因應變化於無為。」清.王夫之〈知性論〉:「以作用為性,夫人之因應,非無作用也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹顺应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹顺应。

Eng

  • CC-CEDICT to respond accordingly to|to adapt to|to cope with
  • Cihui to respond accordingly to; to adapt to; to cope with