因數
nhân sổ
Hán Việt: nhân sổ · Pinyin: yīn shù
Tổng quan
thừa số (của một số nguyên) | ước số
Nghĩa
Việt
- Cihui thừa số (của một số nguyên) | ước số
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 若一整數能除盡另一整數,則前者稱為後者的因數。如1、3、5、15都是15的因數。也稱為「因子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 约数²。也叫因子。
Eng
- CC-CEDICT factor (of an integer)|divisor
- Cihui factor (of an integer); divisor
ja
- JMdict factor