因明

yīn míng nhân minh

Hán Việt: nhân minh · Pinyin: yīn míng

Tổng quan

nhân minh (術語)五明之一。梵名醯都費陀Hetuvidyā,屬於論理之學科。立宗因喻三支作法而為言論之法。例如「聲無常(宗),為所作性故(因),如瓶等(喻)。」此三支中,以因支為最要,故云因明。因明大疏上本曰:「明此因義,故曰因明。」釋尊以前,足目Akṣapāda仙人創之。至佛滅後,大乘論師陳那完成之。其書名因明正理門論。見因明大疏上本。☸ nhân minh (học thuyết về luận chứng và phản bác của Ấn Độ thời xưa, giống như lô-gích học hiện nay, được Phật giáo truyền vào Trung Quốc。 '因' là căn cứ lặp luận,'明'là tư tưởng của môn khoa học.) 古代印度關於論證和反駁的學說,類似 現在的邏輯學,隨佛教…

Cấu tạo: (nhân) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân minh (術語)五明之一。梵名醯都費陀Hetuvidyā,屬於論理之學科。立宗因喻三支作法而為言論之法。例如「聲無常(宗),為所作性故(因),如瓶等(喻)。」此三支中,以因支為最要,故云因明。因明大疏上本曰:「明此因義,故曰因明。」釋尊以前,足目Akṣapāda仙人創之。至佛滅後,大乘論師陳那完成之。其書名因明正理門論。見因明大疏上本。☸ nhân minh (học thuyết về luận chứng và phản bác của Ấn Độ thời xưa, giống như lô-gích học hiện nay, đượ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教邏輯學,也包含部分認識論的內容。源於印度的辯論術,後來成為佛教哲學體系的重要組成部分。五世紀末形成印度學術研究重點之一,至七世紀法稱達到頂點。從形式上和現代邏輯比較,因明有先立結論,再溯求理由的特徵。《大唐西域求法高僧傳.卷下》:「嚮使此賢致意因明者,我復何顏之有乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"因明论"; 古代印度五明之一。音译为醯都费陀,意译为因明。"因"指原因﹑根据﹑理由;"明"义为学术。因明即关于逻辑推理的学说,随佛教传入中国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"因明论"。 2.古代印度五明之一。音译为醯都费陀,意译为因明。"因"指原因﹑根据﹑理由;"明"义为学术。因明即关于逻辑推理的学说,随佛教传入中国。

Eng

  • Cihui 因明 yīnmíng n. <phil.> Indian “science of cause”

ja

  • JMdict hetuvidya (ancient Indian logic for determining right from wrong, truth from falsehood, etc.)