因果

yīn guǒ nhân quả

Hán Việt: nhân quả · Pinyin: yīn guǒ

Tổng quan

nghiệp | nhân quả ái hạt giống và cái trái. Hạt nào thì tạo thành trái nấy. Nguyên nhân nào thì tạo thành kết quả nấy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Rỉ rằng nhân quả dở dang, đã toan trốn nợ đoạn tràng được sao«. nhân quả nhân quả ☆Cái hạt giống và cái trái. Hạt nào thì tạo thành trái nấy. Nguyên nhân nào thì tạo thành kết quả nấy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Rỉ rằng nhân quả dở dang, đã toan…

Cấu tạo: (nhân) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp | nhân quả ái hạt giống và cái trái. Hạt nào thì tạo thành trái nấy. Nguyên nhân nào thì tạo thành kết quả nấy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Rỉ rằng nhân quả dở dang, đã toan trốn nợ đoạn tràng được sao«. nhân quả nhân quả ☆Cái hạt giống và cái trái. Hạt nào thì tạo thàn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原因和結果。指事情演化的前後關連。如:「知道事情的始末因果,就容易下判斷了。」 2.佛教基本理論之一,謂因和果。佛教認為一切的生命形態和生活遭遇,都是過去意志行為的果,而過去意志行為則是造成果的因。因和果之間是相對的關係。《阿毗達磨俱舍論》卷六:「果有為離繫,無為無因果。」《南史.卷五七.范雲傳》:「君不信因果,何得富貴貧賤?」 3.緣由。《紅樓夢》第六五回:「又還有一段因果,我們家的規矩,凡爺們大了,未娶親之先,都先放兩個人伏侍的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指原因与结果二者的关系前面的分句是后句的原因,所以是因果句; 指因果报应贵贱虽复殊途,因果竟在何处?
  • Tân Hoa Tự Điển ①指原因与结果二者的关系前面的分句是后句的原因,所以是因果句。②指因果报应贵贱虽复殊途,因果竟在何处?

Eng

  • CC-CEDICT karma|cause and effect
  • Cihui karma; cause and effect

ja

  • JMdict cause and effect|causality|karma|fate|unfortunate