因頭

yīn tóu nhân đầu

Hán Việt: nhân đầu · Pinyin: yīn tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原因、緣故。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「只為自己貨兒果然破損,沒個因頭,難好開口。」《文明小史》第二六回:「我所以信他是真,就算打聽不甚詳細,總也有點因頭。」

Eng

  • Cihui 因頭 īntóu n. <topo.> 1. excuse; pretext 2. cause; reason; origin